TanroDictionary

roman

/ˈrəʊmən/

Anh
0

roman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: La mã; Nhà thờ La mã; (ngành in) (thuộc) kiểu chữ rômanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. La mã.tính từEN-VI Dict
  2. Nhà thờ La mã.tính từEN-VI Dict
  3. (ngành in) (thuộc) kiểu chữ rômanh.tính từEN-VI Dict
  4. Công dân La mã, người La mã; lính La mã.danh từEN-VI Dict
  5. Nhà thờ La mã, giáo hội La mã.danh từEN-VI Dict
  6. Những người theo giáo hội La mã.danh từEN-VI Dict
  7. Kiểu chữ rômanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We visited the ancient roman ruins.

  2. Her answer seemed roman to me.

  3. Please set the title in roman type.

  4. A roman watched the market from the hill.

  5. The roman played a key role.