Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng.tính từEN-VI Dict
- Viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch... ).tính từEN-VI Dict
- Người lãng mạn; nhà thơ lãng mạng, nhà văn lãng mạng.danh từEN-VI Dict
- Những ý nghĩ lãng mạn viển vông; những lời nói viển vông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has always been a very romantic girl.
-
His romantic plan was not practical.
-
The romantic wrote poems about the sea.
-
He spoke in romantic ideas about travel.
-
a romantic girl
cô gái mơ mộng