TanroDictionary Sổ từ

rong

Việt
0

rong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại; Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu; Chặt, trẩy, xén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại.danh từWiktionary
  2. Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu.động từWiktionary
  3. Chặt, trẩy, xén.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thu hoạch rong biển.

  2. Rong chơi khắp phố.

  3. Bán hàng rong.

  4. Rong bớt các cành tre.

  5. Rong cỏ quanh bờ ao.