Nghĩa tiếng Việt
- Loài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại.danh từWiktionary
- Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu.động từWiktionary
- Chặt, trẩy, xén.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thu hoạch rong biển.
-
Rong chơi khắp phố.
-
Bán hàng rong.
-
Rong bớt các cành tre.
-
Rong cỏ quanh bờ ao.