Nghĩa tiếng Việt
- Sự mục nát, sự thối rữa.danh từEN-VI Dict
- Chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot).danh từEN-VI Dict
- bệnh sán lá gan (ở cừu).danh từEN-VI Dict
- Một loạt những thất bại (trong môn crickê, trong chiến tranh... ).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng phiền toái khó chịu.danh từEN-VI Dict
- Mục rữa.động từEN-VI Dict
- Nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa.động từEN-VI Dict
- Chết mòn, kiệt quệ dần.động từEN-VI Dict
- Làm cho mục nát.động từEN-VI Dict
- Làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch... ).động từEN-VI Dict
- Nói dối, lừa phỉnh (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rot was important at work.
-
Please do not talk such rot to me.
-
He kept the rot on the desk.
-
The team suffered a long rot of failures.
-
She tried to rot the issue quickly.