TanroDictionary Sổ từ

rotunda

/rəʊˈtʌndə/

Anh
0

rotunda là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà lầu hình tròn (thường có mái vòm); Gian phòng lớn hình tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà lầu hình tròn (thường có mái vòm).danh từEN-VI Dict
  2. Gian phòng lớn hình tròn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They met in the rotunda under the dome.

  2. The family sat in the rotunda and talked.