Nghĩa tiếng Việt
- Nhà lầu hình tròn (thường có mái vòm).danh từEN-VI Dict
- Gian phòng lớn hình tròn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They met in the rotunda under the dome.
-
The family sat in the rotunda and talked.
/rəʊˈtʌndə/
rotunda là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà lầu hình tròn (thường có mái vòm); Gian phòng lớn hình tròn.
They met in the rotunda under the dome.
The family sat in the rotunda and talked.