TanroDictionary

rough

/rʌf/

Anh
0

rough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm; Dữ dội, mạnh, hung dữ, bão tố, động (biển); xấu (thời tiết); Thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm.tính từEN-VI Dict
  2. Dữ dội, mạnh, hung dữ, bão tố, động (biển); xấu (thời tiết).tính từEN-VI Dict
  3. Thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt.tính từEN-VI Dict
  4. Thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn.tính từEN-VI Dict
  5. Gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề.tính từEN-VI Dict
  6. Nháp, phác, phỏng, gần đúng.tính từEN-VI Dict
  7. Ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...).tính từEN-VI Dict
  8. Dữ, thô bạo, lỗ mãng.DEN-VI Dict
  9. Miền đất gồ ghề.danh từEN-VI Dict
  10. Đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt).danh từEN-VI Dict
  11. Trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa.danh từEN-VI Dict
  12. Thằng du côn.danh từEN-VI Dict
  13. Quãng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn.danh từEN-VI Dict
  14. Cái chung, cái đại thể, cái đại khái.danh từEN-VI Dict
  15. Sân bãi gồ ghề (sân đánh gôn).danh từEN-VI Dict
  16. Làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...).động từEN-VI Dict
  17. Đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt.động từEN-VI Dict
  18. Phác thảo, vẽ phác.động từEN-VI Dict
  19. Dạy (ngựa).động từEN-VI Dict
  20. Đẽo sơ qua (vật gì).động từEN-VI Dict
  21. Lên dây sơ qua (đàn pianô).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This rough paper feels very dry.

  2. The sailors faced a rough sea tonight.

  3. They sold some rough rice in market.

  4. He was very rough with his words today.

  5. The workers performed rough labor all day.