Nghĩa tiếng Việt
- Ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm.tính từEN-VI Dict
- Dữ dội, mạnh, hung dữ, bão tố, động (biển); xấu (thời tiết).tính từEN-VI Dict
- Thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt.tính từEN-VI Dict
- Thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn.tính từEN-VI Dict
- Gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề.tính từEN-VI Dict
- Nháp, phác, phỏng, gần đúng.tính từEN-VI Dict
- Ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...).tính từEN-VI Dict
- Dữ, thô bạo, lỗ mãng.DEN-VI Dict
- Miền đất gồ ghề.danh từEN-VI Dict
- Đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt).danh từEN-VI Dict
- Trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa.danh từEN-VI Dict
- Thằng du côn.danh từEN-VI Dict
- Quãng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn.danh từEN-VI Dict
- Cái chung, cái đại thể, cái đại khái.danh từEN-VI Dict
- Sân bãi gồ ghề (sân đánh gôn).danh từEN-VI Dict
- Làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...).động từEN-VI Dict
- Đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt.động từEN-VI Dict
- Phác thảo, vẽ phác.động từEN-VI Dict
- Dạy (ngựa).động từEN-VI Dict
- Đẽo sơ qua (vật gì).động từEN-VI Dict
- Lên dây sơ qua (đàn pianô).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This rough paper feels very dry.
-
The sailors faced a rough sea tonight.
-
They sold some rough rice in market.
-
He was very rough with his words today.
-
The workers performed rough labor all day.