TanroDictionary Sổ từ

roughen

/ˈrʌfn/

Anh Thông dụng
0

roughen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho ráp, làm cho xù xì; Trở nên ráp, trở nên xù xì; Động, nổi sóng (biển).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho ráp, làm cho xù xì.động từEN-VI Dict
  2. Trở nên ráp, trở nên xù xì.động từEN-VI Dict
  3. Động, nổi sóng (biển).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wind roughened the old road.

  2. His hands roughened after weeks of work.

  3. The sea roughened before the storm.