TanroDictionary Sổ từ

royal

/ˈrɔɪəl/

Anh
0

royal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vua; (thuộc) hoàng gia (Anh); vương lập; Như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vua.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) hoàng gia (Anh); vương lập.tính từEN-VI Dict
  3. Như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.tính từEN-VI Dict
  4. Người trong hoàng tộc; hoàng thân.danh từEN-VI Dict
  5. Royal_stag.danh từEN-VI Dict
  6. (như) royal_sail.danh từEN-VI Dict
  7. (từ cổ, nghĩa cổ) trung đoàn bộ binh thứ nhất (của nhà vua).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The royal family lives in a large palace.

  2. She attended the Royal Military Academy last year.

  3. They gave the famous singer a royal welcome.

  4. A royal visited the old town square.

  5. The royal stood beside the crowd.