Nghĩa tiếng Việt
- Vua.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) hoàng gia (Anh); vương lập.tính từEN-VI Dict
- Như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.tính từEN-VI Dict
- Người trong hoàng tộc; hoàng thân.danh từEN-VI Dict
- Royal_stag.danh từEN-VI Dict
- (như) royal_sail.danh từEN-VI Dict
- (từ cổ, nghĩa cổ) trung đoàn bộ binh thứ nhất (của nhà vua).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The royal family lives in a large palace.
-
She attended the Royal Military Academy last year.
-
They gave the famous singer a royal welcome.
-
A royal visited the old town square.
-
The royal stood beside the crowd.