TanroDictionary Sổ từ

ruộm

Việt
0

ruộm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như nhuộm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với nhuộm: làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vậtđộng từWiktionary