Nghĩa tiếng Việt
- Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.danh từ
Tiếng Nhật
- 畑はたけruộng, đồng (trồng lúa mì, rau, hoa quả), vườn rau, đồn điền
Ví dụ
-
Ruộng lúa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép