TanroDictionary Sổ từ

ruộng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.danh từ

Tiếng Nhật

  • 畑はたけruộng, đồng (trồng lúa mì, rau, hoa quả), vườn rau, đồn điền

Ví dụ

  1. Ruộng lúa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép