TanroDictionary Sổ từ

ruột

Việt
0

ruột là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày; Bộ phận bên trong của một số vật; Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày.danh từWiktionary
  2. Bộ phận bên trong của một số vật.danh từWiktionary
  3. Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm.danh từWiktionary
  4. Thuộc về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa những người cùng cha mẹ hoặc giữa những người có cùng cha mẹ với con cái của họ.tính từ いWiktionary
  5. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) gần gũi, thân thiết như ruột thịt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. ruột phích

  2. ruột bút chì

  3. ruột bánh mì

  4. thương con đứt ruột

  5. "Cánh buồm bao quản gió xiêu, Nhớ em ruột thắt chín chiều quặn đau." (Cdao)