Nghĩa tiếng Việt
- Đề mục (in chữ đỏ hoặc chữ lớn).danh từEN-VI Dict
- Đoạn (viết chữ đỏ hoặc chữ lớn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Look under the rubric for homework rules.
-
The rubric was printed in red ink.
/ˈruːbrɪk/
rubric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề mục (in chữ đỏ hoặc chữ lớn); Đoạn (viết chữ đỏ hoặc chữ lớn).
Look under the rubric for homework rules.
The rubric was printed in red ink.