TanroDictionary Sổ từ

rubric

/ˈruːbrɪk/

Anh
0

rubric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề mục (in chữ đỏ hoặc chữ lớn); Đoạn (viết chữ đỏ hoặc chữ lớn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề mục (in chữ đỏ hoặc chữ lớn).danh từEN-VI Dict
  2. Đoạn (viết chữ đỏ hoặc chữ lớn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Look under the rubric for homework rules.

  2. The rubric was printed in red ink.