TanroDictionary Sổ từ

rudder

/ˈrʌdə(r)/

Anh Thông dụng
0

rudder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh lái; Nguyên tắc chỉ đạo; Đũa khuấy (dùng để khuấy mầm lúa mạch trong thùng ủ bia).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh lái.danh từEN-VI Dict
  2. Nguyên tắc chỉ đạo.danh từEN-VI Dict
  3. Đũa khuấy (dùng để khuấy mầm lúa mạch trong thùng ủ bia).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat turned when he moved the rudder.

  2. She needed a clear rudder for her team.

  3. The brewer used a rudder to stir the mash.