TanroDictionary Sổ từ

rump

/ˈrəmp/

Anh
0

rump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mông đít (của thú); Phao câu (của chim); Nuốm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mông đít (của thú).danh từEN-VI Dict
  2. Phao câu (của chim).danh từEN-VI Dict
  3. Nuốm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog's rump was covered in mud.

  2. The bird landed, then lifted its rump.

  3. The old table has a small rump.