TanroDictionary Sổ từ

rundle

/ˈrəndəl/

Anh
0

rundle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngón; chốt của cơ cấu Mantit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón; chốt của cơ cấu Mantit.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine's rundle had worn down.