TanroDictionary Sổ từ

russ

/ˈrəs/

Anh
0

russ là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Nga; Thuộc người Nga.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Nga.danh từEN-VI Dict
  2. Thuộc người Nga.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A russ smiled and waved at us.

  2. He wore a russ hat in winter.