Nghĩa tiếng Việt
- Sự động đực.danh từEN-VI Dict
- Động đực.động từEN-VI Dict
- Vết lún (của bánh xe).danh từEN-VI Dict
- Vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Máng, rãnh.danh từEN-VI Dict
- Làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deer stayed calm outside the rut.
-
Male deer rut in autumn.
-
The car left a rut in the mud.
-
The car stayed in the same rut for years.
-
Rainwater ran through the rut beside the road.