TanroDictionary Sổ từ

sành

Việt
0

sành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đất nung có tráng men hoặc gốm nung ở nhiệt độ cao nhưng chưa tráng men; Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm về một mặt nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất nung có tráng men hoặc gốm nung ở nhiệt độ cao nhưng chưa tráng men.danh từWiktionary
  2. Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm về một mặt nào.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Liễn sành.

  2. Bát sành.

  3. Sành về nhạc cổ.