Nghĩa tiếng Việt
- Gậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền.danh từWiktionary
- Đơn vị diện tích đo ruộng, bằng một phần mười của một mẫu ta, tức là.danh từWiktionary
- Mét vuông.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sông sâu sào ngắn khôn dò. (ca dao)
-
Ruộng sâu đến một con sào (Nguyễn Công Hoan)
-
Có con mà gả chồng xa, ba sào ruộng chéo chẳng ma nào cày. (ca dao)