TanroDictionary Sổ từ

sánh

Việt
0

sánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đặc đến mức như dính lại với nhau; So; Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc đến mức như dính lại với nhau.tính từ いWiktionary
  2. So.động từWiktionary
  3. Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh.động từWiktionary
  4. Tràn ra ngoài vì bị chao động.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cháo sánh .

  2. Mật nấu đã sánh.

  3. Sánh với họ thời còn thua xa.

  4. Không thể sánh với họ được đâu.

  5. Thùng nước đầy sánh cả ra ngoài.