Nghĩa tiếng Việt
- Đặc đến mức như dính lại với nhau.tính từ いWiktionary
- So.động từWiktionary
- Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh.động từWiktionary
- Tràn ra ngoài vì bị chao động.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cháo sánh .
-
Mật nấu đã sánh.
-
Sánh với họ thời còn thua xa.
-
Không thể sánh với họ được đâu.
-
Thùng nước đầy sánh cả ra ngoài.