TanroDictionary Sổ từ

sáo

Việt
0

sáo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh; Nhạc cụ bằng ống trúc hay kim loại có nhiều lỗ, thổi thành tiếng; Thứ mành mành nhỏ, nan to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh.danh từWiktionary
  2. Nhạc cụ bằng ống trúc hay kim loại có nhiều lỗ, thổi thành tiếng.danh từWiktionary
  3. Thứ mành mành nhỏ, nan to.danh từWiktionary
  4. Theo khuôn mẫu đã có.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ai đem con sáo sang sông, để cho con sáo sổ lồng sáo bay. (ca dao)

  2. Tiếng sáo nghe giữa một chiều chợ vãn (Huy Cận)

  3. Trời nắng to, phải buông cánh sáo xuống.

  4. Câu văn sáo.