Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh.danh từWiktionary
- Nhạc cụ bằng ống trúc hay kim loại có nhiều lỗ, thổi thành tiếng.danh từWiktionary
- Thứ mành mành nhỏ, nan to.danh từWiktionary
- Theo khuôn mẫu đã có.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ai đem con sáo sang sông, để cho con sáo sổ lồng sáo bay. (ca dao)
-
Tiếng sáo nghe giữa một chiều chợ vãn (Huy Cận)
-
Trời nắng to, phải buông cánh sáo xuống.
-
Câu văn sáo.