TanroDictionary Sổ từ

sáp

Việt
0

sáp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất mềm và dẻo do đàn ong tiết ra trong tổ; Chất dẻo màu hồng dùng để bôi môi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất mềm và dẻo do đàn ong tiết ra trong tổ.danh từWiktionary
  2. Chất dẻo màu hồng dùng để bôi môi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm nến bằng sáp.

  2. Đi ra đường soi gương đánh sáp. (ca dao)