Nghĩa tiếng Việt
- Chất mềm và dẻo do đàn ong tiết ra trong tổ.danh từWiktionary
- Chất dẻo màu hồng dùng để bôi môi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Làm nến bằng sáp.
-
Đi ra đường soi gương đánh sáp. (ca dao)
sáp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất mềm và dẻo do đàn ong tiết ra trong tổ; Chất dẻo màu hồng dùng để bôi môi.
Làm nến bằng sáp.
Đi ra đường soi gương đánh sáp. (ca dao)