Nghĩa tiếng Việt
- Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa.tính từ い
- Có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó.tính từ い
- . Ở trạng thái bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra.tính từ い
- . (Làm việc gì) theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không sai chút nào.tính từ い
- . (Nước) rất cạn, khi thuỷ triều xuống.tính từ い
- Giếtđộng từ
- . Làm chết sớm vợ, hay chồng.động từ
- Có khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, cá, v. V. dễ dàng.động từ
Tiếng Nhật
- ぴったりkhít, sát
Ví dụ
-
Tủ kê sát tường.
-
Ngồi sát vào nhau.
-
Nổ sát bên tai.
-
Sát Tết.
-
Đi sát quần chúng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép