TanroDictionary Sổ từ

sát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa.tính từ い
  2. Có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó.tính từ い
  3. . Ở trạng thái bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra.tính từ い
  4. . (Làm việc gì) theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không sai chút nào.tính từ い
  5. . (Nước) rất cạn, khi thuỷ triều xuống.tính từ い
  6. Giếtđộng từ
  7. . Làm chết sớm vợ, hay chồng.động từ
  8. Có khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, cá, v. V. dễ dàng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tủ kê sát tường.

  2. Ngồi sát vào nhau.

  3. Nổ sát bên tai.

  4. Sát Tết.

  5. Đi sát quần chúng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép