TanroDictionary Sổ từ

sát sao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với sát: Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữatính từ い

Ví dụ

  1. Theo dõi sát sao mọi công việc cơ quan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép