Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với sát: Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữatính từ い
Ví dụ
-
Theo dõi sát sao mọi công việc cơ quan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Theo dõi sát sao mọi công việc cơ quan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép