Nghĩa tiếng Việt
- Còn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chẳng để sót một ai trong danh sách.
-
Còn sót lại mấy đồng trong túi.
-
Viết sót mấy chữ.
sót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Còn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên.
Chẳng để sót một ai trong danh sách.
Còn sót lại mấy đồng trong túi.
Viết sót mấy chữ.