Nghĩa tiếng Việt
- Săn muông thú (nói khái quát).động từ
Ví dụ
-
Nghề săn bắn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nghề săn bắn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép