Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho phẳng.động từ
- Làm cho đều nhau.động từ
- Phá trụi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
San bằng mặt đường.
-
San bằng sự đãi ngộ.
-
San bằng đồn địch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép