TanroDictionary Sổ từ

săn sóc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chăm nom chu đáo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chúng ta cần phải đặc biệt chú ý săn sóc những cán bộ đó (Hồ Chí Minh)

  2. Năm canh thì ngủ có ba, hai canh săn sóc việc nhà làm ăn. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép