Nghĩa tiếng Việt
- Chăm nom chu đáo.động từ
Tiếng Nhật
- 労るいたわるthương xót, an ủi, đối xử tử tế
Ví dụ
-
Chúng ta cần phải đặc biệt chú ý săn sóc những cán bộ đó (Hồ Chí Minh)
-
Năm canh thì ngủ có ba, hai canh săn sóc việc nhà làm ăn. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép