Nghĩa tiếng Việt
- Hơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏ.danh từ
- Trắng như sương mù.tính từ い
Tiếng Nhật
- 露つゆsương, giọt sương
Ví dụ
-
Da mồi tóc sương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép