TanroDictionary Sổ từ

sương

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏ.danh từ
  2. Trắng như sương mù.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Da mồi tóc sương.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép