TanroDictionary Sổ từ

露 つゆ

LỘ

Nhật Thông dụng
0

露 (つゆ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sương, giọt sương; giọt lệ; (không) một chút nào, (không) hề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sương, giọt sươngdanh từ
  2. giọt lệdanh từ
  3. (không) một chút nào, (không) hềtrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dewdanh từJMdict
  2. tearsdanh từJMdict
  3. (not) a bit; (not) at alltrạng từJMdict
  4. dew (つゆ)chữ HánWiktionary
  5. bare, uncovered (あらわ)chữ HánWiktionary
  6. Russiachữ HánWiktionary
  7. dew, dewdropdanh từWiktionary
  8. a drop or drops of somethingdanh từWiktionary
  9. transiencedanh từWiktionary
  10. the threads of the sleeve ends of 狩衣 (kariginu), 水干 (suikan), etc.danh từWiktionary
  11. a gratuity, tipdanh từWiktionary
  12. synonym of 豆板銀 (mameitagin) a lump of silver used as currency in the Edo perioddanh từWiktionary
  13. (not) one bitadvWiktionary

Cách dùng

"Sương": 「朝露」 — sương sớm; 「露が降りる」 — sương xuống. Thành ngữ 「露ほども〜ない」 — không mảy may. Còn là chữ viết tắt cho Nga (露 = ロシア).

Ví dụ

  1. 朝、草の葉に露が光っていた。

    Buổi sáng, sương lấp lánh trên lá cỏ.

  2. そんなことは露ほども知らなかった。

    Tôi không hề biết chút gì về chuyện đó.

  3. 露 三禮義宗云:「白露八月節、寒露九月節。」音路。白虎通云:「甘露美露也。降則物無不美盛矣。」[和名:豆由]

    Dew - according to Mitsumata no Yoshimune: the hakuro is a solar term in the eighth lunar month, the kanro the ninth. The syllable has the same sound as 路 (ro). The Bai Hu Tong reads: amrita (sweet dew) is a beautiful dew. After descending, there are none that are not beautiful or abundant. (Japanese name: tsuyu)

Cách đọc khác của 「露」

露

ろ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) Nga

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Russia JMdict
  2. affix dew, waterdrop Wiktionary
  3. affix transience Wiktionary
  4. affix appear, expose Wiktionary
  5. affix open; in the open Wiktionary
  6. tên riêng short for ロシア (Roshia): Russia, Russian Wiktionary

Cách dùng

"Nga" (viết tắt 露西亜, ろ) — dùng trên báo: 「日露戦争」 — chiến tranh Nga-Nhật; 「露大統領」 — tổng thống Nga; 「米露首脳会談」.

Từ gần nghĩa: ロシア

Ví dụ

  • 日露戦争は1904年に始まった。Chiến tranh Nga-Nhật bắt đầu năm 1904.
  • 露外相が来日した。Ngoại trưởng Nga đã đến Nhật.
  • 米露関係US-Russia relations

Chữ Hán trong từ

露
LỘ On: ロ、ロウ Kun: つゆ dew; tears; expose; Russia 21 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

露

あらわ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ な lộ ra, hở hang, trần trụi, không che giấu
  2. tính từ な công khai, rõ ràng

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ な exposed; scanty; bare; unconcealed; naked JMdict
  2. tính từ な public; open JMdict
  3. tính từ い naked, bare Wiktionary
  4. tính từ い blatant, frank, open Wiktionary
  5. tính từ い made public Wiktionary
  6. tính từ い obvious Wiktionary

Cách dùng

"Lộ ra, rõ ràng" (あらわ) tính từ đuôi な: 「肌を露にする」 — để lộ da thịt; 「敵意を露にする」 — lộ rõ thù địch; 「怒りを露わにする」. Đọc つゆ: sương. Thường viết 露わ.

Từ gần nghĩa: むき出し明らか

Từ trái nghĩa: 隠れた

Ví dụ

  • 彼は怒りを露にした。Anh ta để lộ rõ cơn giận.
  • その発言で本音が露になった。Phát ngôn đó làm lộ rõ suy nghĩ thật.
  • 不満をあらわにするto expose/lay bare one's discontent

Chữ Hán trong từ

露
LỘ On: ロ、ロウ Kun: つゆ dew; tears; expose; Russia 21 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗