Nghĩa tiếng Việt
- Lở băng đi một mảng.advWiktionary
- Tan nát, kiệt quệ.tính từ いWiktionary
- Mắng dữ dội.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đại bác bắn sạt đồn địch.
-
Buôn bán thua lỗ, sạt mất cả vốn.
-
Sạt cho một trận.