TanroDictionary Sổ từ

sạt

Việt
0

sạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lở băng đi một mảng; Tan nát, kiệt quệ; Mắng dữ dội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lở băng đi một mảng.advWiktionary
  2. Tan nát, kiệt quệ.tính từ いWiktionary
  3. Mắng dữ dội.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đại bác bắn sạt đồn địch.

  2. Buôn bán thua lỗ, sạt mất cả vốn.

  3. Sạt cho một trận.