Nghĩa tiếng Việt
- Úp mặt xuống.advWiktionary
- Nói mặt trái của đồng tiền trái với ngửa là mặt phải.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nằm sấp.
sấp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Úp mặt xuống; Nói mặt trái của đồng tiền trái với ngửa là mặt phải.
Nằm sấp.