Nghĩa tiếng Việt
- Thứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ.danh từWiktionary
- Đổ mạnh xuống.động từWiktionary
- Đóng mạnh.động từWiktionary
- Trgt Nói đóng mạnh cửa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gieo mình xuống sập còn lo nỗi gì (Hát xẩm)
-
Cái sập đá hoa bỏ vắng chẳng ai ngồi. (ca dao)
-
Hầm sập hết (Nguyễn Khải)
-
Có gió to, cửa sập.