TanroDictionary Sổ từ

sập

Việt
0

sập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ; Đổ mạnh xuống; Đóng mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ.danh từWiktionary
  2. Đổ mạnh xuống.động từWiktionary
  3. Đóng mạnh.động từWiktionary
  4. Trgt Nói đóng mạnh cửa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gieo mình xuống sập còn lo nỗi gì (Hát xẩm)

  2. Cái sập đá hoa bỏ vắng chẳng ai ngồi. (ca dao)

  3. Hầm sập hết (Nguyễn Khải)

  4. Có gió to, cửa sập.