Nghĩa tiếng Việt
- Màu.danh từWiktionary
- Nước da.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với sắc đẹp: Vẻ đẹp của phụ nữdanh từWiktionary
- Dấu thanh từ phải xiên sang trái, ở trên một nguyên âm (').danh từWiktionary
- Có cạnh mỏng và cắt được dễ dàng.tính từ いWiktionary
- T, ph. Tinh nhanh và giỏi.tính từ いWiktionary
- Đun thuốc Bắc hay thuốc Nam cho thực nhừ để lấy cho hết nước cốt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sắc đỏ.
-
Ốm mãi, sắc mặt mỗi ngày một kém.
-
Tài này sắc ấy nghìn vàng chưa cân (Truyện Kiều)
-
Dao sắc..
-
Mắt sắc..