TanroDictionary Sổ từ

sắc

Việt
0

sắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Màu; Nước da; Như sắc đẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu.danh từWiktionary
  2. Nước da.danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với sắc đẹp: Vẻ đẹp của phụ nữdanh từWiktionary
  4. Dấu thanh từ phải xiên sang trái, ở trên một nguyên âm (').danh từWiktionary
  5. Có cạnh mỏng và cắt được dễ dàng.tính từ いWiktionary
  6. T, ph. Tinh nhanh và giỏi.tính từ いWiktionary
  7. Đun thuốc Bắc hay thuốc Nam cho thực nhừ để lấy cho hết nước cốt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sắc đỏ.

  2. Ốm mãi, sắc mặt mỗi ngày một kém.

  3. Tài này sắc ấy nghìn vàng chưa cân (Truyện Kiều)

  4. Dao sắc..

  5. Mắt sắc..