Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với sắm: (phần nào là văn chương) Mua để dùng trong một dịp nàođộng từ
Ví dụ
-
Sắm sanh nếp tử xe châu (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sắm sanh nếp tử xe châu (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép