TanroDictionary Sổ từ

sắm sanh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với sắm: (phần nào là văn chương) Mua để dùng trong một dịp nàođộng từ

Ví dụ

  1. Sắm sanh nếp tử xe châu (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép