Nghĩa tiếng Việt
- Đphg.danh từWiktionary
- Bọn.danh từWiktionary
- Lớp, đợt.danh từWiktionary
- Chuẩn bị xảy ra trong thời gian tới đây.advWiktionary
- Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo thứ tự, hàng lối.động từWiktionary
- Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sắp trẻ.
-
Sắp lâu la.
-
Sắp côn đồ.
-
Ăn từng sắp.
-
Đánh một sắp.