TanroDictionary Sổ từ

sắp

Việt
0

sắp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đphg; Bọn; Lớp, đợt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đphg.danh từWiktionary
  2. Bọn.danh từWiktionary
  3. Lớp, đợt.danh từWiktionary
  4. Chuẩn bị xảy ra trong thời gian tới đây.advWiktionary
  5. Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo thứ tự, hàng lối.động từWiktionary
  6. Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sắp trẻ.

  2. Sắp lâu la.

  3. Sắp côn đồ.

  4. Ăn từng sắp.

  5. Đánh một sắp.