Nghĩa tiếng Việt
- Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép.danh từWiktionary
- Sắt, dùng để ví cái cứng rắn về tinh thần.danh từWiktionary
- Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fe và số hiệu nguyên tử bằng 26.danh từWiktionary
- Ở trạng thái trở nên khô cứng và rắn chắc; cứng nhắc, khó thay đổi.tính từ いWiktionary
- Trở nên có vẻ cứng rắn và tựa như đanh lại.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Có công mài sắt, có ngày nên kim (tục ngữ).
-
Kỉ luật sắt.
-
Dạ sắt, gan vàng.
-
Rim cho thịt sắt lại.
-
Da thịt sắt lại vì mưa nắng.