TanroDictionary Sổ từ

sắt

Việt
0

sắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép; Sắt, dùng để ví cái cứng rắn về tinh thần; Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fe và số hiệu nguyên tử bằng 26.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép.danh từWiktionary
  2. Sắt, dùng để ví cái cứng rắn về tinh thần.danh từWiktionary
  3. Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fe và số hiệu nguyên tử bằng 26.danh từWiktionary
  4. Ở trạng thái trở nên khô cứng và rắn chắc; cứng nhắc, khó thay đổi.tính từ いWiktionary
  5. Trở nên có vẻ cứng rắn và tựa như đanh lại.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Có công mài sắt, có ngày nên kim (tục ngữ).

  2. Kỉ luật sắt.

  3. Dạ sắt, gan vàng.

  4. Rim cho thịt sắt lại.

  5. Da thịt sắt lại vì mưa nắng.