Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thuộc họ lúa, giống cây tre, nhưng nhỏ hơn.danh từ
- Cá ruộng mình giẹp, nhỏ, thường phơi khô hoặc dùng tươi làm mắm.danh từ
Ví dụ
-
Rừng sặt.
-
Măng sặt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép