TanroDictionary Sổ từ

sặt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây thuộc họ lúa, giống cây tre, nhưng nhỏ hơn.danh từ
  2. Cá ruộng mình giẹp, nhỏ, thường phơi khô hoặc dùng tươi làm mắm.danh từ

Ví dụ

  1. Rừng sặt.

  2. Măng sặt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép