TanroDictionary Sổ từ

sến

Việt
0

sến là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây to cùng họ với cây vú sữa, gỗ tốt, không mọt, dùng để làm nhà hoặc đóng đồ đạc; Loài cây lá mọc rất sát nhau, có ánh láng và thơm, gỗ có chất dầu, thường dùng để đóng thuyền; Lãng mạn quá mức, ủy mị, sướt mướt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây to cùng họ với cây vú sữa, gỗ tốt, không mọt, dùng để làm nhà hoặc đóng đồ đạc.danh từWiktionary
  2. Loài cây lá mọc rất sát nhau, có ánh láng và thơm, gỗ có chất dầu, thường dùng để đóng thuyền.danh từWiktionary
  3. Lãng mạn quá mức, ủy mị, sướt mướt.tính từ いWiktionary