Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với sẩy: . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếcđộng từ
Ví dụ
-
Sỉa chân xuống ruộng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép