Nghĩa tiếng Việt
- . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc.động từWiktionary
- Để sổng mất đi, do sơ ý.động từWiktionary
- . Mất đi người thân.động từWiktionary
- Ra ngoài tử cung khi đang còn ít tháng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sẩy tay đánh vỡ cái chén.
-
Sẩy chân ngã xuống ao.
-
Sẩy chân còn hơn sẩy miệng (tục ngữ).
-
Để sẩy mồi.
-
Sẩy tù.