TanroDictionary Sổ từ

sẩy

Việt
0

sẩy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc; Để sổng mất đi, do sơ ý; . Mất đi người thân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc.động từWiktionary
  2. Để sổng mất đi, do sơ ý.động từWiktionary
  3. . Mất đi người thân.động từWiktionary
  4. Ra ngoài tử cung khi đang còn ít tháng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sẩy tay đánh vỡ cái chén.

  2. Sẩy chân ngã xuống ao.

  3. Sẩy chân còn hơn sẩy miệng (tục ngữ).

  4. Để sẩy mồi.

  5. Sẩy tù.