Nghĩa tiếng Việt
- Gầy tóp; hom hem.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Già sọm.
-
Lo đến sọm người.
-
Thức đêm nhiều, người sọm đi trông thấy.
sọm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gầy tóp; hom hem.
Già sọm.
Lo đến sọm người.
Thức đêm nhiều, người sọm đi trông thấy.