Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan thưa để đựng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mụ vẫn ngồi đan sọt bên đường cái quan (Nguyễn Đình Thi)
-
Một sọt cam.
sọt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan thưa để đựng.
Mụ vẫn ngồi đan sọt bên đường cái quan (Nguyễn Đình Thi)
Một sọt cam.