Nghĩa tiếng Việt
- Cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng.danh từ
- Phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật.danh từ
- Tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.động từ
- Ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình.động từ
- Duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó.động từ
- Sống kiểu nào đó hoặc trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó.động từ
- Cư xử, ăn ở ở đời.động từ
- Tồn tại với con người, không mất đi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sống dao.
-
Sống cưa.
-
Trở sống cuốc đập tơi đất.
-
Sống lá.
-
Sống lưng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép