TanroDictionary Sổ từ

sống

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng.danh từ
  2. Phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật.danh từ
  3. Tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.động từ
  4. Ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình.động từ
  5. Duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó.động từ
  6. Sống kiểu nào đó hoặc trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó.động từ
  7. Cư xử, ăn ở ở đời.động từ
  8. Tồn tại với con người, không mất đi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sống dao.

  2. Sống cưa.

  3. Trở sống cuốc đập tơi đất.

  4. Sống lá.

  5. Sống lưng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép