生
なま
SINH
生 (なま) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sống, chưa nấu chín, tươi; nguyên bản, tự nhiên, chưa qua xử lý; không dùng biện pháp bảo vệ (quan hệ tình dục).
Nghĩa tiếng Việt
sống, chưa nấu chín, tươi trợ từ · danh từ
nguyên bản, tự nhiên, chưa qua xử lý trợ từ · danh từ
không dùng biện pháp bảo vệ (quan hệ tình dục) trợ từ · danh từ
trực tiếp (không phải ghi hình) trợ từ · danh từ
Nghĩa tiếng Anh
raw; uncooked; fresh trợ từ · danh từ JMdict
natural; as it is; unedited; unprocessed trợ từ · danh từ JMdict
unprotected (sex); raw; bareback trợ từ · danh từ JMdict
live (i.e. not recorded) trợ từ · danh từ JMdict
inexperienced; unpolished; green; crude trợ từ · danh từ JMdict
impudence; sauciness danh từ JMdict
unpasteurized beer; draft beer; draught beer danh từ JMdict
blank (e.g. disk); unused trợ từ JMdict
just a little; somehow; vaguely; partially; somewhat; half-; semi- tiền tố JMdict
insufficient; incomplete; half-baked; half-hearted; perfunctory tiền tố JMdict
cash danh từ JMdict
tipsiness danh từ JMdict
a raw, uncooked state danh từ Wiktionary
short for 生ビール (“draft beer”) danh từ Wiktionary
live tiền tố Wiktionary
fresh, draft tiền tố Wiktionary
raw, uncooked, rare tiền tố Wiktionary
natural, unprocessed tiền tố Wiktionary
Cách dùng
"Sống, tươi, chưa nấu" (đọc なま): 「生で食べる」 — ăn sống; 「生ビール」 — bia tươi; 「生放送」 — phát sóng trực tiếp; 「生の声」 — tiếng nói thật. Phân biệt 生きる (sống, động từ). Đối lập 加熱 (đã nấu chín), 録画 (ghi hình).
Ví dụ
魚を生で食べるのは平気ですか。
Bạn có ăn cá sống được không?
とりあえず生ビールを二つください。
Trước mắt cho tôi hai cốc bia tươi.
肉を生のまま食べると、腹を壊すことがある。
You may have a stomachache if you eat raw meat.
生演奏
live performance
生クリーム
fresh cream
Cách đọc khác của 「生 」
生
き
Nhật
Ít dùng Hán Việt: SINH
Nghĩa tiếng Việt
danh từ · tiền tố nguyên chất, thô, sống
Nghĩa tiếng Anh
danh từ · tiền tố pure; undiluted; raw; crude
JMdict
danh từ purity, a lack of any admixture, a state of being undiluted
Wiktionary
tiền tố unrefined
Wiktionary
tiền tố pure, undefiled, unadulterated
Wiktionary
Cách dùng
"Sống, tươi, nguyên" (đọc なま): 「生の魚」 — cá sống; 「生ビール」 — bia tươi; 「生放送」 — truyền hình trực tiếp; 「生の声」 — tiếng nói thật. Phân biệt せい (sự sống).
Từ gần nghĩa:
新鮮 そのまま
Từ trái nghĩa:
加熱 録画
Ví dụ
生ビールを二つください。 Cho hai cốc bia tươi.
日本人は魚を生で食べる。 Người Nhật ăn cá sống.
ウィスキーを生で飲む drink whiskey straight
生糸 raw silk
生娘 innocent young girl
Chữ Hán trong từ
生
SANH, SINH
On: セイ、ショウ
Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う
life; genuine; birth
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
生
せい
Nhật
Ít dùng Hán Việt: SINH
Nghĩa tiếng Việt
danh từ sự sống, cuộc sống
danh từ · hậu tố (khiêm nhường ngữ) tôi
hậu tố (viết tắt) học sinh
Nghĩa tiếng Anh
danh từ life; living
JMdict
danh từ · hậu tố I; me; myself
JMdict
hậu tố student
JMdict
danh từ a living
Wiktionary
danh từ life
Wiktionary
đại từ I or me, the first person singular (used by males)
Wiktionary
hậu tố a student
Wiktionary
hậu tố born in
Wiktionary
Cách dùng
"Sự sống, cuộc sống" (đọc せい, văn viết): 「生と死」 — sự sống và cái chết; 「生を受ける」 — chào đời. Hậu tố: 「大学生」 — sinh viên; 「一年生」 — học sinh năm nhất.
Từ gần nghĩa:
命 人生
Từ trái nghĩa:
死
Ví dụ
彼は百年の生を全うした。 Ông ấy đã sống trọn một trăm năm.
この世に生を受けたことに感謝する。 Tôi biết ơn vì được sinh ra trên đời.
生を営む make a living
生の喜び the joys of life
中学生、大学生、受験生 middle-school student, university student, test-taking student → examinee
Chữ Hán trong từ
生
SANH, SINH
On: セイ、ショウ
Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う
life; genuine; birth
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
生
いく
Nhật
Ít dùng Hán Việt: SINH
Nghĩa tiếng Việt
tiền tố (cổ) đầy sức sống, sung sức
Nghĩa tiếng Anh
tiền tố vital; virile; lively
JMdict
Chữ Hán trong từ
生
SANH, SINH
On: セイ、ショウ
Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う
life; genuine; birth
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
生
ふ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: SINH
Nghĩa tiếng Việt
danh từ · hậu tố chỗ cây cỏ mọc um tùm
Nghĩa tiếng Anh
danh từ · hậu tố area of thick growth (of trees, grass, etc.)
JMdict
danh từ area of thick growth
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
生
SANH, SINH
On: セイ、ショウ
Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う
life; genuine; birth
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
affix life; lifetime
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
生
SANH, SINH
On: セイ、ショウ
Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う
life; genuine; birth
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗