TanroDictionary Sổ từ

生 なま

SINH

Nhật Thông dụng
0

生 (なま) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sống, chưa nấu chín, tươi; nguyên bản, tự nhiên, chưa qua xử lý; không dùng biện pháp bảo vệ (quan hệ tình dục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. sống, chưa nấu chín, tươitrợ từ · danh từ
  2. nguyên bản, tự nhiên, chưa qua xử lýtrợ từ · danh từ
  3. không dùng biện pháp bảo vệ (quan hệ tình dục)trợ từ · danh từ
  4. trực tiếp (không phải ghi hình)trợ từ · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. raw; uncooked; freshtrợ từ · danh từJMdict
  2. natural; as it is; unedited; unprocessedtrợ từ · danh từJMdict
  3. unprotected (sex); raw; barebacktrợ từ · danh từJMdict
  4. live (i.e. not recorded)trợ từ · danh từJMdict
  5. inexperienced; unpolished; green; crudetrợ từ · danh từJMdict
  6. impudence; saucinessdanh từJMdict
  7. unpasteurized beer; draft beer; draught beerdanh từJMdict
  8. blank (e.g. disk); unusedtrợ từJMdict
  9. just a little; somehow; vaguely; partially; somewhat; half-; semi-tiền tốJMdict
  10. insufficient; incomplete; half-baked; half-hearted; perfunctorytiền tốJMdict
  11. cashdanh từJMdict
  12. tipsinessdanh từJMdict
  13. a raw, uncooked statedanh từWiktionary
  14. short for 生ビール (“draft beer”)danh từWiktionary
  15. livetiền tốWiktionary
  16. fresh, drafttiền tốWiktionary
  17. raw, uncooked, raretiền tốWiktionary
  18. natural, unprocessedtiền tốWiktionary

Cách dùng

"Sống, tươi, chưa nấu" (đọc なま): 「生で食べる」 — ăn sống; 「生ビール」 — bia tươi; 「生放送」 — phát sóng trực tiếp; 「生の声」 — tiếng nói thật. Phân biệt 生きる (sống, động từ). Đối lập 加熱 (đã nấu chín), 録画 (ghi hình).

Ví dụ

  1. 魚を生で食べるのは平気ですか。

    Bạn có ăn cá sống được không?

  2. とりあえず生ビールを二つください。

    Trước mắt cho tôi hai cốc bia tươi.

  3. 肉を生のまま食べると、腹を壊すことがある。

    You may have a stomachache if you eat raw meat.

  4. 生演奏

    live performance

  5. 生クリーム

    fresh cream

Cách đọc khác của 「生」

生

き

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · tiền tố nguyên chất, thô, sống

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · tiền tố pure; undiluted; raw; crude JMdict
  2. danh từ purity, a lack of any admixture, a state of being undiluted Wiktionary
  3. tiền tố unrefined Wiktionary
  4. tiền tố pure, undefiled, unadulterated Wiktionary

Cách dùng

"Sống, tươi, nguyên" (đọc なま): 「生の魚」 — cá sống; 「生ビール」 — bia tươi; 「生放送」 — truyền hình trực tiếp; 「生の声」 — tiếng nói thật. Phân biệt せい (sự sống).

Từ gần nghĩa: 新鮮そのまま

Từ trái nghĩa: 加熱録画

Ví dụ

  • 生ビールを二つください。Cho hai cốc bia tươi.
  • 日本人は魚を生で食べる。Người Nhật ăn cá sống.
  • ウィスキーを生で飲むdrink whiskey straight
  • 生糸raw silk
  • 生娘innocent young girl

Chữ Hán trong từ

生
SANH, SINH On: セイ、ショウ Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う life; genuine; birth 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

生

せい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sự sống, cuộc sống
  2. danh từ · hậu tố (khiêm nhường ngữ) tôi
  3. hậu tố (viết tắt) học sinh

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ life; living JMdict
  2. danh từ · hậu tố I; me; myself JMdict
  3. hậu tố student JMdict
  4. danh từ a living Wiktionary
  5. danh từ life Wiktionary
  6. đại từ I or me, the first person singular (used by males) Wiktionary
  7. hậu tố a student Wiktionary
  8. hậu tố born in Wiktionary

Cách dùng

"Sự sống, cuộc sống" (đọc せい, văn viết): 「生と死」 — sự sống và cái chết; 「生を受ける」 — chào đời. Hậu tố: 「大学生」 — sinh viên; 「一年生」 — học sinh năm nhất.

Từ gần nghĩa: 命人生

Từ trái nghĩa: 死

Ví dụ

  • 彼は百年の生を全うした。Ông ấy đã sống trọn một trăm năm.
  • この世に生を受けたことに感謝する。Tôi biết ơn vì được sinh ra trên đời.
  • 生を営むmake a living
  • 生の喜びthe joys of life
  • 中学生、大学生、受験生middle-school student, university student, test-taking student → examinee

Chữ Hán trong từ

生
SANH, SINH On: セイ、ショウ Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う life; genuine; birth 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

生

いく

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố (cổ) đầy sức sống, sung sức

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố vital; virile; lively JMdict

Chữ Hán trong từ

生
SANH, SINH On: セイ、ショウ Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う life; genuine; birth 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

生

ふ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố chỗ cây cỏ mọc um tùm

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố area of thick growth (of trees, grass, etc.) JMdict
  2. danh từ area of thick growth Wiktionary

Chữ Hán trong từ

生
SANH, SINH On: セイ、ショウ Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う life; genuine; birth 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

生

しょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix life; lifetime Wiktionary

Chữ Hán trong từ

生
SANH, SINH On: セイ、ショウ Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う life; genuine; birth 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗