TanroDictionary Sổ từ

sốt

Việt
0

sốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Còn nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống; Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn; sất; Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường, do bị bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còn nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống.tính từ いWiktionary
  2. Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn; sất.advWiktionary
  3. Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường, do bị bệnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Canh nóng cơm sốt. (tục ngữ)

  2. Chẳng có gì sốt.

  3. Bị sốt cao.

  4. Chưa dứt cơn sốt .

  5. Người hâm hấp sốt .