Nghĩa tiếng Việt
- Còn nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống.tính từ いWiktionary
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn; sất.advWiktionary
- Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường, do bị bệnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Canh nóng cơm sốt. (tục ngữ)
-
Chẳng có gì sốt.
-
Bị sốt cao.
-
Chưa dứt cơn sốt .
-
Người hâm hấp sốt .