Nghĩa tiếng Việt
- Vở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép.danh từ
- Sách tóm tắt những điều cần nhớ (công thức, bảng số, số liệu...) thuộc một ngành khoa học và dùng làm công cụ tra cứu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sổ tay toán học sơ cấp.
-
Sổ tay của kỹ sư xây dựng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép