TanroDictionary Sổ từ

sổ tay

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép.danh từ
  2. Sách tóm tắt những điều cần nhớ (công thức, bảng số, số liệu...) thuộc một ngành khoa học và dùng làm công cụ tra cứu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sổ tay toán học sơ cấp.

  2. Sổ tay của kỹ sư xây dựng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép