TanroDictionary Sổ từ

sớm

Việt
0

sớm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: kịp thời, không trễ; vào lúc đầu của buổi sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. kịp thời, không trễadvWiktionary
  2. vào lúc đầu của buổi sángadvWiktionary