TanroDictionary Sổ từ

sa đà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị cuốn hút vào việc nào đó đến mức mê mải, không tự kiềm chế được.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sa đà rượu chè.

  2. Chơi bời sa đà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép