Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên nghèo túng, kém dần đi.động từ
Tiếng Nhật
- 不振ふしんsự trì trệ, sa sút, ảm đạm
- 衰退すいたいsự suy thoái, sa sút
- 湿るしめるẩm, ướt
- 衰えおとろえsự suy yếu, gầy mòn, sa sút
- 落ちぶれるおちぶれるsa cơ lỡ vận, lụn bại, sa sút
Ví dụ
-
Cảnh nhà sa sút.
-
Kết quả học tập bị sa sút nhiều.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép